Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace differences

B2 IELTS

Nghĩa

để chấp nhận và đánh giá cao sự khác biệt văn hóa. phr.

Định nghĩa · to accept and value cultural differences.

“We should embrace differences to create a more inclusive society.”Chúng ta nên chấp nhận sự khác biệt để tạo ra một xã hội bao trùm hơn.

“Embracing differences can lead to innovative ideas.”Chấp nhận sự khác biệt có thể dẫn đến những ý tưởng sáng tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện thái độ tích cực trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Chấp nhận sự khác biệt giúp làm phong phú thêm trải nghiệm văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...