Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enlarge

/ɪnˈlɑːrdʒ/ A2

Nghĩa

mở rộng, phóng to động từ

Định nghĩa · Made something larger or bigger.

“We need to enlarge the picture.”Chúng ta cần phóng to bức tranh.

“They plan to enlarge the park next year.”Họ dự định mở rộng công viên vào năm tới.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'enlarge' khi nói về sự phát triển trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự mở rộng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...