Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support creativity

/səˈpɔːrt kriˈeɪtɪvɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ sự sáng tạo phr.

Định nghĩa · to encourage innovative ideas and artistic expression

“Organizations should support creativity in the arts.”Các tổ chức nên hỗ trợ sự sáng tạo trong nghệ thuật.

“Supporting creativity leads to cultural growth.”Hỗ trợ sự sáng tạo dẫn đến sự phát triển văn hóa.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện thái độ tích cực về sáng tạo.

Ghi chú · Liên quan đến nghệ thuật và văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...