Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate tolerance

/ˈkʌltɪve ˈtɒlərəns/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng sự khoan dung phr.

Định nghĩa · to develop an open-minded attitude towards different cultures

“Education can cultivate tolerance among students.”Giáo dục có thể nuôi dưỡng sự khoan dung giữa các học sinh.

“We should cultivate tolerance in our communities.”Chúng ta nên nuôi dưỡng sự khoan dung trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách thức nuôi dưỡng sự khoan dung.

Ghi chú · Quan trọng cho sự hòa hợp xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...