Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

understand differences

/ˌʌndərˈstænd ˈdɪf.ər.ən.sɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu sự khác biệt phr.

Định nghĩa · to recognize and appreciate cultural variations

“To live in harmony, we must understand differences.”Để sống hòa hợp, chúng ta phải hiểu sự khác biệt.

“Education helps us understand differences among cultures.”Giáo dục giúp chúng ta hiểu sự khác biệt giữa các nền văn hóa.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ cụ thể về sự khác biệt văn hóa.

Ghi chú · Quan trọng cho sự hòa hợp xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...