Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dry

/draɪ/ A2

Nghĩa

khô tính từ

Định nghĩa · having little or no moisture; not wet.

“The clothes are dry now.”Quần áo bây giờ đã khô.

“The desert is very dry.”Sa mạc rất khô.

Đồng nghĩa aridparched
Trái nghĩa wetmoist
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'drȳge'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'dry' để mô tả điều kiện thời tiết trong bài viết.

Ghi chú · Khô: trái nghĩa với 'wet'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...