explore
/ɪkˈsplɔːr/ A2
Nghĩa
khám phá
động từ
Định nghĩa · to travel through an area to learn about it.
“We will explore the city tomorrow.”Chúng ta sẽ khám phá thành phố vào ngày mai.
“Let's explore new ideas.”Hãy khám phá ý tưởng mới.
Đồng nghĩa
investigateexamine
Cụm hay dùng
explore the areaexplore options
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về du lịch hoặc nghiên cứu.
Ghi chú · Nhấn âm thứ hai, không phải 'ex-plore'.