faster
/ˈfæstər/ A2
Nghĩa
nhanh hơn
tính từ
Định nghĩa · Moving or happening more quickly than before.
“He runs faster than me.”Cậu ấy chạy nhanh hơn tôi.
“She runs faster than anyone in her class.”Cô ấy chạy nhanh hơn bất kỳ ai trong lớp.
Trái nghĩa
slower
Cụm hay dùng
faster pacefaster thanfaster response
Họ từ
fast (adj)fastness (n)
Cấu tạoTừ 'fast' + hậu tố '-er'.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'faster' khi so sánh trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để so sánh tốc độ.