Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intelligence

/ɪnˈtɛl.ɪ.dʒəns/ A2

Nghĩa

trí tuệ danh từ

Định nghĩa · The ability to think and understand.

“She has a high level of intelligence.”Cô ấy có mức độ trí tuệ cao.

“Intelligence gathered from spies.”Tình báo thu thập từ gián điệp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về khả năng trong bài viết.

Ghi chú · Nhấn âm thứ hai.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...