Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bought

/bɔːt/ A2

Nghĩa

mua động từ

Định nghĩa · to have purchased something.

“I bought a new book yesterday.”Tôi đã mua một cuốn sách mới hôm qua.

“She bought a new car last week.”Cô ấy đã mua một chiếc xe mới tuần trước.

Đồng nghĩa purchasedacquired
Họ từ buy (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giao dịch mua bán.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động mua sắm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...