Kho từ › zoom

zoom

A2 động từ
phóng to
UK /zuːm/ · US /zuːm/
To make something appear larger than it is.
You can zoom in on the picture.
→ Bạn có thể phóng to bức tranh.
She zoomed in on the photo to see details.→ Cô ấy đã phóng to bức ảnh để xem chi tiết.
Đồng nghĩa
magnifyenlarge
Collocations
zoom inzoom out
🎯 IELTS: Sử dụng để mô tả hành động trong Speaking.
Dùng để chỉ hành động phóng to.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...