Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

zoom

/zuːm/ A2

Nghĩa

phóng to động từ

Định nghĩa · To make something appear larger than it is.

“You can zoom in on the picture.”Bạn có thể phóng to bức tranh.

“She zoomed in on the photo to see details.”Cô ấy đã phóng to bức ảnh để xem chi tiết.

Đồng nghĩa magnifyenlarge
Cụm hay dùng zoom inzoom out

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động trong Speaking.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động phóng to.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...