Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

battle

/ˈbæt.əl/ A2

Nghĩa

trận chiến danh từ

Định nghĩa · A fight between armed forces.

“The battle was very difficult.”Trận chiến rất khó khăn.

“It's a battle against time.”Đó là cuộc chiến với thời gian.

Đồng nghĩa fightconflict
Cụm hay dùng win a battlebattle field

Mẹo IELTS · Sử dụng 'battle' khi nói về lịch sử trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt với 'bottle' (chai) - phát âm khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...