Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

partnership

/ˈpɑːrt.nər.ʃɪp/ A2

Nghĩa

quan hệ đối tác danh từ

Định nghĩa · An agreement between two or more people or groups to work together.

“They have a strong partnership.”Họ có một mối quan hệ đối tác mạnh mẽ.

“They formed a partnership to start a new business.”Họ đã thành lập một đối tác để bắt đầu kinh doanh mới.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về hợp tác trong kinh doanh.

Ghi chú · Rất quan trọng trong kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...