Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collaboration

/kə,læbə'reiʃn/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4176

Nghĩa thường dùng

sự hợp tác danh từ

“Collaboration is key to success.”Hợp tác là chìa khóa để thành công.

Biến thể từ collaborations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collaboration

/kə,læbə'reiʃn/

danh từ

  • sự cộng tác
    • to work in collaboration with others: cộng tác với những người khác
  • sự cộng tác với địch
Định nghĩa tiếng Anh

n. act of working jointly n. act of cooperating traitorously with an enemy that is occupying your country

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...