Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nurture creativity

/ˈnɜr.tʃər kriˈeɪ.tɪ.vɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ và phát triển những ý tưởng và cách diễn đạt sáng tạo phr.

Định nghĩa · to support and develop imaginative ideas and expressions

“Schools should nurture creativity in their students.”Các trường học nên phát triển sự sáng tạo cho học sinh của họ.

“Art programs can nurture creativity in young people.”Các chương trình nghệ thuật có thể phát triển sự sáng tạo ở người trẻ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự quan trọng của sáng tạo.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục và nghệ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...