Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

understand history

B1 IELTS

Nghĩa

hiểu lịch sử phr.

Định nghĩa · To grasp or comprehend historical events and their significance.

“Students need to understand history to learn from the past.”Học sinh cần hiểu lịch sử để học hỏi từ quá khứ.

“It's important to understand history to appreciate different cultures.”Hiểu lịch sử là quan trọng để đánh giá các nền văn hóa khác nhau.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm này trong phần viết về giáo dục.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh giáo dục và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...