Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

record history

B1 IELTS

Nghĩa

ghi lại lịch sử phr.

Định nghĩa · To document historical events.

“We need to record history for future generations.”Chúng ta cần ghi lại lịch sử cho các thế hệ tương lai.

“Many cultures record history through oral traditions.”Nhiều nền văn hóa ghi lại lịch sử qua các truyền thống truyền miệng.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho việc ghi lại lịch sử.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...