Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

judge

/dʒʌdʒ/ A2

Nghĩa

đánh giá động từ

Định nghĩa · to assess or form an opinion about something.

“Do not judge others.”Đừng đánh giá người khác.

“Don't judge a book by its cover.”Đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài.

Đồng nghĩa evaluateassessrate
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'judicare'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'judge' để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Đánh giá, phán xét; mang tính chủ quan.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...