Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acid

/ˈæs.ɪd/ A2

Nghĩa

axit danh từ

Định nghĩa · A chemical substance that can taste sour and react with bases.

“Lemon juice is very acidic.”Nước chanh rất chua.

“Lemon juice is acidic due to citric acid.”Nước chanh có tính axit do axit citric.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về hóa chất hoặc thực phẩm.

Ghi chú · Thường gặp trong hóa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...