corrosive
Nghĩa thường dùng
“The corrosive nature of the acid damaged the metal.”Tính ăn mòn của axit đã làm hỏng kim loại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
corrosive
/kə'rousiv/
tính từ
- gặm mòn, phá huỷ dần
danh từ
- chất gặm mòn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a substance having the tendency to cause corrosion (such a strong acids or alkali) s. spitefully sarcastic