Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cent

/sɛnt/ A2

Nghĩa

xu danh từ

Định nghĩa · A small unit of currency.

“A dollar is made of 100 cents.”Một đô la gồm 100 xu.

“The candy costs fifty cents.”Kẹo có giá năm mươi xu.

Đồng nghĩa pennycoin
Cấu tạoTừ 'cent' có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'centum' nghĩa là một trăm.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giá cả.

Ghi chú · Dùng để chỉ tiền tệ nhỏ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...