cent
Nghĩa
Định nghĩa · A small unit of currency.
“A dollar is made of 100 cents.”Một đô la gồm 100 xu.
“The candy costs fifty cents.”Kẹo có giá năm mươi xu.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giá cả.
Ghi chú · Dùng để chỉ tiền tệ nhỏ.
Từ vựng A2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A small unit of currency.
“A dollar is made of 100 cents.”Một đô la gồm 100 xu.
“The candy costs fifty cents.”Kẹo có giá năm mươi xu.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giá cả.
Ghi chú · Dùng để chỉ tiền tệ nhỏ.
Đang tải...