Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remain

/rɪˈmeɪn/ A2

Nghĩa

giữ lại động từ

Định nghĩa · To continue to exist or stay in the same place.

“Please remain seated.”Xin vui lòng giữ nguyên vị trí ngồi.

“Only a few problems remain.”Chỉ còn lại vài vấn đề.

Đồng nghĩa staycontinue
Trái nghĩa leavedepart
Cụm hay dùng remain calmremain silent
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về việc giữ lại trạng thái.

Ghi chú · Thường dùng với tính từ để chỉ trạng thái.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...