remain
/rɪˈmeɪn/ A2
Nghĩa
giữ lại
động từ
Định nghĩa · To continue to exist or stay in the same place.
“Please remain seated.”Xin vui lòng giữ nguyên vị trí ngồi.
“Only a few problems remain.”Chỉ còn lại vài vấn đề.
Cụm hay dùng
remain calmremain silent
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về việc giữ lại trạng thái.
Ghi chú · Thường dùng với tính từ để chỉ trạng thái.