Kho từ › var

var

A2 danh từ
biến
UK /vɑːr/ · US /vɑːr/
A variable used in programming or mathematics.
Var is used in programming.
→ Var được sử dụng trong lập trình.
The var stores the user's input.→ Biến var lưu trữ dữ liệu đầu vào của người dùng.
Đồng nghĩa
variable
Collocations
declare varvar type
🎯 IELTS: Có thể dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.
Thường dùng trong lập trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...