Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

variable

/'vєәriәbl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #1862

Nghĩa thường dùng

biến số danh từ

“Researchers must control for confounding variables.”Nhà nghiên cứu phải kiểm soát các biến số gây nhiễu.

Biến thể từ variables số nhiều
Đồng nghĩa factorparameter
Trái nghĩa constantfixed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

variable

//

  • biến (số) // biến thiên, biến đổi
  • additional v. biến thêm
  • aleatory v. biến ngẫu nhiên
  • apparent v. biến biểu kiến
  • aritificial v. biến giả tạo
  • auxiliary v. biến bổ trợ, biến phụ
  • bound v. biến buộc
  • chance v. biến ngẫu nhiên
  • complex v. biến phức
  • concomitant v. (thống kê) biến đồng hành
  • constrained v. (thống kê) biến buộc
  • contibuous v. biến liên tục
  • contragradient v. biến phản bộ
  • controlled v. biến bị điều khiển
  • dependent v. biến phụ thuộc
  • direction v. biến chỉ phương
  • dummy v. biến giả
  • effect v. (thống kê) biến phụ thuộc
  • esential v. biến cốt yếu
  • Eulerian v.s các biến Ơle
  • free v. biến tự do
  • hypercomplex v. biến siêu phức
  • independent v. (giải tích) biến độc lập
  • individual v. (logic học) biến cá thể
  • indution v. biến quy nạp
  • input v. biến số vào
  • latent v. biến ẩn
  • leading v. biến số chính
  • main v. (điều khiển học) biến số chính
  • marker v. (thống kê) biến số lưỡng trị
  • missing v. (điều khiển học) biến thiếu
  • number v. (logic học) biến số
  • numerical v. biến số
  • object v. (logic học) biến đối tượng
  • orientation v.s các biến định hướng
  • predicate v. biến vị từ
  • process v. biến điều chỉnh
  • proposition v. biến mệnh đề
  • random v. (thống kê) biến ngẫu nhiên
  • real v. biến thực
  • space v. (giải tích) biến không gian
  • stochastic v. biến ngẫu nhiên
  • superfluous v.s (thống kê) các biến thừa
  • theoretiv(al) v. (thống kê) biến lý thuyết
  • unrestricted v. biến tự do
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that is likely to vary; something that is subject to variation n. a quantity that can assume any of a set of values n. a symbol (like x or y) that is used in mathematical or logical expressions to represent a variable quantity a. liable to or capable of change

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...