Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toward

/tɔːrd/ A2

Nghĩa

hướng về giới từ

Định nghĩa · In the direction of something or someone.

“She walked toward the park.”Cô ấy đi về phía công viên.

“She walked toward the exit.”Cô ấy đi về phía lối ra.

Đồng nghĩa towards
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hành động di chuyển.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hướng đi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...