Kho từ › toward

toward

A2 giới từ
hướng về
UK /tɔːrd/ · US /tɔːrd/
In the direction of something or someone.
She walked toward the park.
→ Cô ấy đi về phía công viên.
She walked toward the exit.→ Cô ấy đi về phía lối ra.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
towards
Collocations
move towardlean towardhead toward
🎯 IELTS: Dùng từ này khi mô tả hành động di chuyển.
Thường dùng để chỉ hướng đi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...