Kho từ › controls

controls

A2 danh từ
các điều khiển
UK /kənˈtroʊlz/ · US /kənˈtroʊlz/
Devices or controls used to operate something.
The controls are easy to use.
→ Các điều khiển rất dễ sử dụng.
The controls are easy to use.→ Các điều khiển thì dễ sử dụng.
Đồng nghĩa
switcheslevers
Collocations
control paneluser controls
🎯 IELTS: Có thể dùng để mô tả thiết bị trong bài viết.
Thường dùng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...