Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spent

/spɛnt/ A2

Nghĩa

chi tiêu, tiêu tốn động từ

Định nghĩa · To use money to buy something or pay for something.

“I spent my money on books.”Tôi đã chi tiêu tiền của mình cho sách.

“Cô ấy đã chi tiêu nhiều tiền cho quần áo.”

Đồng nghĩa expenddisburse
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về chi tiêu trong cuộc sống.

Ghi chú · Có thể dùng cho thời gian và tiền bạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...