removed
/rɪˈmuːvd/ A2
Nghĩa
đã loại bỏ
động từ
Định nghĩa · to take something away from a place.
“He removed the old furniture from the room.”Anh ấy đã loại bỏ đồ nội thất cũ khỏi phòng.
Đồng nghĩa
eliminatedextracted
Cụm hay dùng
removed from serviceremoved from office
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong sửa chữa hoặc dọn dẹp.