Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unemployed

/ˌʌnɪmˈplɔɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

thất nghiệp adj.

Định nghĩa · not having a job, especially one that provides income

“Many people are unemployed due to the economic crisis.”Nhiều người thất nghiệp do khủng hoảng kinh tế.

“He has been unemployed for six months.”Anh ấy đã thất nghiệp được sáu tháng.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến tình trạng thất nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tình trạng không có việc làm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...