Kho từ › usd

usd

A2 danh từ
đô la Mỹ
UK /juː ɛs di/ · US /juː ɛs di/
The currency used in the United States.
The price is 50 USD.
→ Giá là 50 đô la Mỹ.
Anh ấy đã trả tiền cho bữa ăn bằng đô la Mỹ.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
dollar
Collocations
USD exchange rateUSD currencyUSD value
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về tiền tệ trong kinh tế.
Là đơn vị tiền tệ phổ biến nhất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...