EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · media › reportage
reportage
C1
n.
📁 Từ vựng C1 · media
IELTS
sự báo cáo tin tức một cách chi tiết và thông tin.
UK /rɪˈpɔːr.tɑːʒ/
·
US /rɪˈpɔːr.tɑːʒ/
the reporting of news in a detailed and informative way.
The journalist's reportage was thorough and insightful.
→ Báo cáo của nhà báo rất kỹ lưỡng và sâu sắc.
Good reportage can change public perception.
→ Báo cáo tốt có thể thay đổi nhận thức của công chúng.
Đồng nghĩa
coverage
reporting
Collocations
in-depth reportage
investigative reportage
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để nói về các bài viết sâu sắc.
Thường chỉ sự báo cáo chi tiết về sự kiện.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
sensationalism
/sənˈseɪ.ʃən.əl.ɪ.zəm/
sử dụng những câu chuyện gây sốc để kích thích sự quan tâm của công chúng
interactivity
/ˌɪn.təˈræk.tɪ.vɪ.ti/
chất lượng có thể tương tác với người khác.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...