Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hunter

/ˈhʌntər/ A2

Nghĩa

thợ săn danh từ

Định nghĩa · A person who hunts animals for food or sport.

“The hunter tracked the deer in the forest.”Thợ săn theo dấu con hươu trong rừng.

“The hunter tracked the deer through the forest.”Thợ săn đã theo dõi con hươu trong rừng.

Đồng nghĩa trappershooter

Mẹo IELTS · Dùng 'hunter' khi thảo luận về tự nhiên.

Ghi chú · Thợ săn cần có kỹ năng và kiên nhẫn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...