Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speakers

/ˈspiːkərz/ A2

Nghĩa

loa danh từ

Định nghĩa · Devices that produce sound.

“The speakers are very loud.”Các loa rất to.

“The speakers delivered clear audio.”Các loa đã phát ra âm thanh rõ ràng.

Mẹo IELTS · Mô tả loa trong ngữ cảnh công nghệ âm thanh.

Ghi chú · Loa có thể kết nối với nhiều thiết bị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...