Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

permanent

/ˈpɜːrmənənt/ A2

Nghĩa

vĩnh viễn tính từ

Định nghĩa · Lasting for a long time without change.

“He found a permanent job.”Anh ấy đã tìm được một công việc vĩnh viễn.

Đồng nghĩa lastingenduring
Cấu tạoTừ 'permanent' có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'permanens'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự ổn định trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự lâu dài.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...