Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dell

/dɛl/ A2

Nghĩa

thung lũng nhỏ danh từ

Định nghĩa · A small valley or hollow area.

“The dell was filled with flowers.”Thung lũng nhỏ đầy hoa.

“They hiked through the dell in the forest.”Họ đã đi bộ qua thung lũng nhỏ trong rừng.

Đồng nghĩa valleyglen
Cụm hay dùng peaceful dellhidden dell

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảnh thiên nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Thường gặp trong văn thơ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...