Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intel

/ˈɪntɛl/ A2

Nghĩa

thông tin danh từ

Định nghĩa · Information, especially about a specific subject.

“We need more intel on this.”Chúng ta cần thêm thông tin về điều này.

“The intel gathered was very useful.”Thông tin thu thập được rất hữu ích.

Đồng nghĩa datainformation

Mẹo IELTS · Sử dụng 'intel' khi nói về thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh an ninh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...