Kho từ › philosophy

philosophy

A2 danh từ
triết học
UK /fɪˈlɒsəfi/ · US /fɪˈlɒsəfi/
The study of fundamental questions about existence and knowledge.
He studies philosophy at university.
→ Anh ấy học triết học tại đại học.
Her philosophy emphasizes the importance of kindness.→ Triết học của cô nhấn mạnh tầm quan trọng của lòng tốt.
Đồng nghĩa
theorybelief
Collocations
philosophy of lifepolitical philosophyphilosophy major
🎯 IELTS: Sử dụng 'philosophy' để thể hiện quan điểm trong IELTS.
Triết học có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...