Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bids

/bɪdz/ A2

Nghĩa

đề xuất danh từ

Định nghĩa · Offers made to buy something or for a project.

“He made several bids for the project.”Anh ấy đã đưa ra nhiều đề xuất cho dự án.

“The company received several bids for the contract.”Công ty đã nhận được nhiều đề xuất cho hợp đồng.

Đồng nghĩa proposaloffer

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả quá trình cạnh tranh trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và đấu thầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...