Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I can't help but disagree

/aɪ kænt hɛlp bʌt dɪsəˈɡri/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi cảm thấy bắt buộc phải không đồng ý. phr.

Định nghĩa · I feel compelled to disagree.

“I can't help but disagree with your analysis.”Tôi không thể không không đồng ý với phân tích của bạn.

“I can't help but disagree on this matter; it concerns ethics.”Tôi không thể không không đồng ý về vấn đề này; nó liên quan đến đạo đức.

Mẹo IELTS · Thể hiện cảm xúc của bạn để làm nổi bật quan điểm.

Ghi chú · Dùng khi bạn cảm thấy không đồng ý mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...