I can't help but disagree
Nghĩa
Định nghĩa · I feel compelled to disagree.
“I can't help but disagree with your analysis.”Tôi không thể không không đồng ý với phân tích của bạn.
“I can't help but disagree on this matter; it concerns ethics.”Tôi không thể không không đồng ý về vấn đề này; nó liên quan đến đạo đức.
Mẹo IELTS · Thể hiện cảm xúc của bạn để làm nổi bật quan điểm.
Ghi chú · Dùng khi bạn cảm thấy không đồng ý mạnh mẽ.