Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I don't share that belief

/aɪ doʊnt ʃɛr ðæt bɪˈlif/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi không đồng ý với niềm tin hoặc ý kiến đó. phr.

Định nghĩa · I do not agree with that belief or opinion.

“I don't share that belief about the effectiveness of the program.”Tôi không đồng ý với niềm tin đó về hiệu quả của chương trình.

“I don't share that belief regarding the necessity of the changes.”Tôi không đồng ý với niềm tin đó về sự cần thiết của những thay đổi.

Mẹo IELTS · Trình bày lý do cho sự không đồng ý để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự khác biệt trong niềm tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...