I don't share that belief
Nghĩa
Định nghĩa · I do not agree with that belief or opinion.
“I don't share that belief about the effectiveness of the program.”Tôi không đồng ý với niềm tin đó về hiệu quả của chương trình.
“I don't share that belief regarding the necessity of the changes.”Tôi không đồng ý với niềm tin đó về sự cần thiết của những thay đổi.
Mẹo IELTS · Trình bày lý do cho sự không đồng ý để tăng tính thuyết phục.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự khác biệt trong niềm tin.