Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I would need more evidence to agree

/aɪ wʊd nid mɔr ˈɛvɪdəns tə əˈɡri/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi cần thêm bằng chứng trước khi có thể đồng ý. phr.

Định nghĩa · I require additional proof before I can agree.

“I would need more evidence to agree with that conclusion.”Tôi cần thêm bằng chứng để đồng ý với kết luận đó.

“I would need more evidence to agree on the proposed changes.”Tôi cần thêm bằng chứng để đồng ý về các thay đổi được đề xuất.

Mẹo IELTS · Đưa ra yêu cầu rõ ràng cho sự đồng ý.

Ghi chú · Dùng để yêu cầu thêm thông tin trước khi đồng ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...