Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toll

/toʊl/ A2

Nghĩa

phí qua đường danh từ

Định nghĩa · a fee paid for using a road or bridge.

“You have to pay a toll to cross the bridge.”Bạn phải trả phí qua cầu.

“The toll is $5.”Phí qua đường là 5 đô.

Đồng nghĩa feecharge
Cụm hay dùng pay a tolltoll road

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả chi phí trong IELTS.

Ghi chú · Phí sử dụng đường bộ hoặc cầu

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...