EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · disagreeing › I find that viewpoint questionable
I find that viewpoint questionable
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · disagreeing
IELTS
Tôi nghi ngờ tính hợp lệ của ý kiến đó.
UK /aɪ faɪnd ðæt ˈvjuːpɔɪnt ˈkwɛsʧənəbl/
·
US /aɪ faɪnd ðæt ˈvjuːpɔɪnt ˈkwɛsʧənəbl/
I doubt the validity of that opinion.
I find that viewpoint questionable given the evidence.
→ Tôi thấy quan điểm đó cần được xem xét lại dựa trên bằng chứng.
While some support it, I find that viewpoint questionable.
→ Mặc dù một số người ủng hộ, nhưng tôi thấy quan điểm đó cần xem xét lại.
Đồng nghĩa
I have doubts about that view
I question that perspective
Collocations
find that viewpoint questionable
consider that viewpoint questionable
view that as questionable
🎯
IELTS:
Đặt câu hỏi về quan điểm của người khác để làm rõ.
Thường sử dụng khi bạn không đồng ý với lý do của người khác.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
I see your point, but...
/aɪ si jʊr pɔɪnt bət/
Tôi hiểu ý bạn, nhưng tôi có ý kiến khác.
I must disagree with you on that
/aɪ mʌst dɪsəˈɡri wɪð jʊ ɒn ðæt/
Tôi hoàn toàn không đồng ý với bạn về điều này.
That's not how I see it
/ðæts nɑt haʊ aɪ si ɪt/
Tôi có một cách nhìn khác về vấn đề này.
I have my doubts about that
/aɪ hæv maɪ daʊts əˈbaʊt ðæt/
Tôi không chắc chắn hoặc không bị thuyết phục bởi ý tưởng đó.
I can't agree with you there
/aɪ kænt əˈɡri wɪð jʊ ðɛr/
Tôi không đồng tình với ý kiến của bạn về vấn đề này.
I see it differently
/aɪ si ɪt ˈdɪfərəntli/
Cách nhìn của tôi về vấn đề này không giống bạn.
With all due respect, I disagree
/wɪð ɔl du rɪˈspɛkt aɪ dɪsəˈɡri/
Tôi không đồng ý, nhưng tôi tôn trọng ý kiến của bạn.
I would argue that...
/aɪ wəd ˈɑrɡju ðæt/
Tôi tin rằng điều này đúng dựa trên lý lẽ của tôi.
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · disagreeing
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...