I think that's an incomplete view
Nghĩa
Định nghĩa · That opinion does not cover all aspects.
“I think that's an incomplete view of the problem.”Tôi nghĩ đó là một quan điểm không đầy đủ về vấn đề.
“While I appreciate your input, I think that's an incomplete view.”Mặc dù tôi trân trọng ý kiến của bạn, nhưng tôi nghĩ đó là một quan điểm không đầy đủ.
Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do để làm rõ cho sự không đồng tình.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra rằng vấn đề cần được xem xét kỹ lưỡng hơn.