Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I think that's an incomplete view

/aɪ θɪŋk ðæts ən ɪnˈkəmˈpliːt vjuː/ B2 IELTS

Nghĩa

Ý kiến đó không bao gồm tất cả các khía cạnh. phr.

Định nghĩa · That opinion does not cover all aspects.

“I think that's an incomplete view of the problem.”Tôi nghĩ đó là một quan điểm không đầy đủ về vấn đề.

“While I appreciate your input, I think that's an incomplete view.”Mặc dù tôi trân trọng ý kiến của bạn, nhưng tôi nghĩ đó là một quan điểm không đầy đủ.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do để làm rõ cho sự không đồng tình.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra rằng vấn đề cần được xem xét kỹ lưỡng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...