Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I must respectfully disagree

/aɪ mʌst rɪˈspɛktfəlɪ dɪsəˈɡri/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi lịch sự bày tỏ sự không đồng ý của mình. phr.

Định nghĩa · I politely express my disagreement.

“I must respectfully disagree with your assessment of the situation.”Tôi phải lịch sự không đồng ý với đánh giá của bạn về tình huống.

“I must respectfully disagree on the interpretation of these results.”Tôi phải lịch sự không đồng ý về cách diễn giải những kết quả này.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi cần phản biện một cách lịch sự.

Ghi chú · Thể hiện sự tôn trọng khi không đồng tình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...