Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I would challenge that belief

/aɪ wʊd ˈtʃælɪndʒ ðæt bɪˈlif/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi sẽ thách thức niềm tin đó. phr.

Định nghĩa · I question the validity of that belief.

“I would challenge that belief as it lacks strong evidence.”Tôi sẽ thách thức niềm tin đó vì nó thiếu bằng chứng vững chắc.

“I would challenge that belief based on recent studies.”Tôi sẽ thách thức niềm tin đó dựa trên các nghiên cứu gần đây.

Mẹo IELTS · Cung cấp bằng chứng hoặc lý do cụ thể để hỗ trợ sự thách thức.

Ghi chú · Giúp thể hiện sự không đồng tình với một niềm tin phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...