Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

That's an incomplete analysis

/ðæts ən ɪnˈkəmplɪt əˈnælɪsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

Đó là một phân tích không đầy đủ. phr.

Định nghĩa · That examination lacks some important details.

“That's an incomplete analysis that misses several key factors.”Đó là một phân tích không đầy đủ mà thiếu một số yếu tố chính.

“That's an incomplete analysis and needs more depth.”Đó là một phân tích không đầy đủ và cần thêm chiều sâu.

Mẹo IELTS · Cần đưa ra các yếu tố cần xem xét thêm.

Ghi chú · Giúp chỉ ra sự thiếu sót trong phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...