That's a debatable point
Nghĩa
Định nghĩa · That statement can be argued against.
“That's a debatable point and could be viewed differently.”Đó là một điểm có thể tranh luận và có thể được nhìn nhận khác.
“That's a debatable point that needs further discussion.”Đó là một điểm có thể tranh luận cần thêm thảo luận.
Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lý do cho sự tranh luận.
Ghi chú · Thể hiện sự không đồng tình với một tuyên bố.