Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

That's a debatable point

/ðæts ə dɪˈbeɪtəbl pɔɪnt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đó là một điểm có thể tranh luận. phr.

Định nghĩa · That statement can be argued against.

“That's a debatable point and could be viewed differently.”Đó là một điểm có thể tranh luận và có thể được nhìn nhận khác.

“That's a debatable point that needs further discussion.”Đó là một điểm có thể tranh luận cần thêm thảo luận.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lý do cho sự tranh luận.

Ghi chú · Thể hiện sự không đồng tình với một tuyên bố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...