Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

math

/mæθ/ A2

Nghĩa

toán học danh từ

Định nghĩa · The study of numbers, shapes, and patterns.

“Math is my favorite subject.”Toán học là môn học tôi thích nhất.

“Math is essential for many careers.”Toán học rất cần thiết cho nhiều nghề nghiệp.

Đồng nghĩa arithmeticcalculation
Cụm hay dùng math problemsmath skills

Mẹo IELTS · Dùng 'math' để thảo luận về số liệu trong IELTS.

Ghi chú · Toán học có nhiều ứng dụng trong cuộc sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...