calculation
/,kælkju'leiʃn/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #4642
Nghĩa thường dùng
tính toán
danh từ
“The calculation of the budget took several hours.”Việc tính toán ngân sách mất vài giờ.
Biến thể từ
calculations số nhiều
Đồng nghĩa
computationestimationreckoningarithmetic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
calculation
/,kælkju'leiʃn/
danh từ
- sự tính, sự tính toán
- to make a calculation: tính toán
- to be out in one's calculation: tính nhầm
- kết quả tính toán
- sự cân nhắc, sự đắn đo; sự tính toán hơn thiệt
- sự trù liệu, sự trù tính, sự tính
Định nghĩa tiếng Anh
n. the procedure of calculating; determining something by mathematical or logical methods n. problem solving that involves numbers or quantities n. planning something carefully and intentionally